Cùng atlantic học iếng trung theo chủ đề văn phòng

Giá: 1.000.000
Lượt xem: 393
Địa chỉ: kiot số 1- HTX Hải An- Quế Võ -Bắc Ninh
Hình thức: Cần bán

Đỗ Thị Phương

ID: ID: ***774

21/04/2018

Tài khoản

Bình thường
1 tin đăng
Thông tin mô tả

• 11. 证件
zhèngjiàn : tài liệu

Vd:
你有证件吗?
Nǐ yǒu zhèngjiàn ma ?
Bạn có tài liệu không ?

• 12. 公报
gōngbào : công bố

VD:
最近3个月得新闻公报
zuìjìn gè yuè dé xīnwéngōngbào
Bản thông cáo báo chí mời nhát trong 3 tháng gần đây.

• 13. 行事历
xíngshìlì : lịch làm việc

VD:
打开行事历,看看一天的安排。
dăkāi xíngshìlì kànkàn yītiān de ānpái
Mở lịch làm việc ra, xem xem sự sắp xếp một ngày.

• 14. 便条
biàntiáo : ghi chú, giấy nhắn

Vd:
她给你留了张便条。
Tā gěi nǐ liúle zhāng biàntiáo.
Cô ấy để lại cho bạn một tờ giấy nhắn .

• 15. 便笺
biànjiān : sổ ghi nhớ

Vd:
我喜欢不带条的便笺。
wŏ xĭhuān bù dài tiáo de biànjiān
Tôi thích sổ ghi chú không có dòng kẻ .

• 16. 秘书
mìshū : thư kí

Vd:
经理的秘书
jīnglǐde mìshū
Thư ký của giám đốc .

• 17. 打字员
dǎzìyuán : nhân viên đánh máy

VD:
她是一个打字员。
tā shì yīgè dăzìyuán
Cô ấy là nhân viên đánh máy .

• 18. 复印机
fùyìnjī : máy photocopy

Vd:
复印机进纸时卡住了。
Fùyìnjī jìnzhǐ shí qiǎzhùle.
Máy photocopy bị kẹt giấy.

• 19. 复制
fùzhì : phục chế

Vd:
用复写纸复制的一封信
Yòng fùxiězhǐ fùzhì de yìfēng xìn
Bức thư được phục chế bằng giấy cacbon.

• 20. 副本
fùběn : bản sao

Vd:
我们会印一些副本,进行分发。
Wǒmen huì yìn yìxiē fùběn, jìnxíng fēnfā.
Chúng tôi sẽ in một số bản sao tiến hành phân phối .

Chia sẻ sản phẩm trên:

Có thể bạn quan tâm